Dầu Nhớt Morrison 5W-30 SN/CJ4 Có Sử Dụng Cho Động Cơ Xăng Và Động Cơ Diesel Được Không ?

Cập nhật: 13/03/2019 01:58 - Lượt xem: 77

Để trả lời câu hỏi Morrison 5W-30 SN/CJ4 có thể sử dụng cho cả hai loại động cơ diesel và xăng không, chúng ta hãy xem bài viết sau.
 

Như đã phân tích về đặc tính động cơ của cả động cơ xăng và động cơ diesel ở các bài viết trước. Có sự tương đồng về cơ cấu cơ khí nhưng có kết cấu khác nhau cũng như nguyên tắc hoạt động khác nhau. Tuy nhiên về yếu tố kỹ thuật bôi trơn cho cả hai loại động cơ này là như nhau.


Theo API ( Viện dầu mỏ Hoa kỳ- American Petroleum Institute)phân loại dầu nhớt cho động cơ:

+Đối với động cơ xăng: ký hiệu (S-Service, dầu thay tại trạm bảo dưỡng, hay Spark, kiểu đánh lửa trong động cơ xăng) SA, SB, SC, SE, SF, SG, SH, SJ, SL, SM, SN

Đi từ trái qua phải, mỗi chữ cái thể hiện biểu trưng chất lượng dầu nhớt cho dòng động cơ được cải tiến theo năm. Ví dụ, SG là dầu nhớt động cơ xăng sản xuất năm 1989, SH năm 1992, SM năm 2004. Đối với dòng SA,SB,SC,SE,SF hiện nay đã quá lạc hậu do không đáp ứng yêu cầu chất lượng hiện nay.

+Đối với động cơ Diesel: ký hiệu (C-commercial, dòng vận tải thương mại, hay compression, kiểu nén nổ của động cơ diesel) CA, CB, CC, CD(2,4), CE, CF(2,4), CH4, CG4, CI(4, plus), CJ4

Đi từ trái qua phải, mỗi chữ cái thể hiện biểu trưng chất lượng dầu nhớt cho dòng động cơ được cải tiến theo năm. Ví dụ, CF4 là dầu nhớt động cơ diesel 4 kỳ sản xuất năm 1991, CJ4 cho năm 2006.

Thông thường, theo API khuyến cáo ( đa phần do các hãng sản xuất phụ gia khuyến cáo và đã thử nghiệm trong động cơ mô phỏng trong phòng thí nghiệm để đo các chỉ tiêu theo quy định của API hay các tổ chức như ACEA, ILSAC, OEMs..và kết quả vượt qua tiêu chuẩn quy định) mỗi loại dầu nhớt động cơ có thể sử dụng cho động cơ xăng và cả diesel, nhưng sẽ ưu tiên cho xăng hay diesel.

Ví dụ: CF-4/SG là dầu cho động cơ diesel (dòng sản xuất năm 1991) và cả xăng (dòng sản xuất năm 1989), nhưng ưu tiên cho động cơ diesel (vì CF-4 đứng trước).

Điều này được giải thích là do các thử nghiệm trên động cơ xăng mô phỏng trong phòng thí nghiệm vượt qua các chỉ tiêu API quy định cho dầu SG ( HTHS-High Temperature High Shear, NOACK-độ bay hơi, Sulfated Ash-tro sulfate).

Tuy nhiên, hiện nay, với khái niệm hay tiêu chí cho dầu động cơ: tiết kiệm nhiên liệu (sử dụng dầu độ nhớt thấp, đa cấp), phù hợp với tiêu chuẩn về khí thải (thông thường Euro 4, 5 nhưng Việt Nam chỉ áp dụng Euro 2) khuynh hướng sự khuyến cáo sẽ CHUYÊN BIỆTcho cả dầu nhớt động cơ diesel và động cơ xăng.

+ Độ nhớt động cơ xăng thường thấp hơn động cơ diesel vì điều kiện tốc độ thực tế và tải trọng cũng như tiết kiệm nhiên liệu.
+ Các yếu tố kỹ thuật phụ gia khác nhau: động cơ xăng chú ý vào yếu tố tính phân tán tốt trong khi đó vấn đề lưu huỳnh trong diesel lại chú ý đến tính kiềm (TBN-Total Base Nuber) trong dầu nhớt động cơ diesel.
+ Bộ lọc bụi (DPF) trong động cơ diesel khắc nghiệt hơn trong động cơ xăng dẫn đến dầu nhớt sẽ bị lẫn nhiều muội than và nhiệt độ tăng cao hơn. Trong khi đó bộ lọc khí tuần hoàn EGR trong động cơ xăng tăng lượng khí nóng trong buồng đốt sẽ sinh nhiều sản phẩm oxy hoá hơn.
+ Phụ gia cho động cơ diesel chứa nhiều (Lưu huỳnh, Phốt pho) -SAPS sẽ tác động nhiếu hơn cho các bộ lọc khí xúc tác loại trừ khí NOx : SCR (Selective Catalytic Reduction).

Trên thực tế Morrison 5W-30 SN/C
J4 có thể sử dụng cho cả hai loại động cơ diesel và xăng.


Tính năng vượt trội của sản phẩm:

- Bảo vệ  động cơ làm việc trong điều kiện khắc nghiệt nhất.
- Kéo dài thời gian thay nhớt và tiết kiệm nhiên liệu
- Kéo dài tuổi thọ động cơ
- Chống mài mòn các chi tiết máy và giữ sạch động cơ
- Ma sát thấp, độ bền trượt cao
- Dầu gốc tổng hợp giúp giảm bay hơi và tiêu hao nhớt
- Giảm rung và tiếng ồn động cơ

Tiêu chuẩn kỹ thuật & chấp thuận :

API : SN/CJ
ACEA : A1/B1-12
ACEA : A5/B5-12
ACEA : C2-12
ACEA : C3-12
ACEA : A3/B3-08, ACEA A3/B4-08
SAE : 5W-30

Tên chi tiêuPhương pháp thủKết quả
Cấp độ nhớtSAE J3005W205W3010W305W405W50
Trọng lượng riêng
ở 15 °C
ASTM D 40520.8470.8500.8520.8550.857
Nhiệt độ chớp cháy
cốc hở °C
ASTM D 92212214218216218
Nhiệt độ đông đặc
°C
ASTM D 97-39-39-36-39-39
Độ nhớt động học
ở 40 °C -  100 °C
ASTM D 445
ASTM D 445
47.7
8.5
70.1
11.8
69.8
11.3
91.4
14.5
119
18.1
Chỉ số độ nhớtASTM D 22707.87.87.87.87.8
Màu sắcASTM D 1500<2.5<2.5<2.5<2.5<2.5
CCS, cPASTM D 529353185215532255365850


Thời gian dùng: 10.000-12.000km

Ý kiến bạn đọcGửi bình luận

Gửi bình luận

reset captcha

Gửi bình luậnNhập lại